Phần 3 - Quyết định 634/QĐ-BXD năm 2014 công bố Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp 2013

Phần 1:  http://vnvc.com.vn/Phan-1-Quyet-dinh-634-QD-BXD-nam-2014-cong-bo-Suat-von-dau-tu-xay-dung-cong-trinh-va-gia-xay-dung-tong-hop-2013-578.html

Phần 2: 
http://vnvc.com.vn/Phan-2-Quyet-dinh-634-QD-BXD-nam-2014-cong-bo-Suat-von-dau-tu-xay-dung-cong-trinh-va-gia-xay-dung-tong-hop-2013-579.html



Chương 3

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1. CẤP NƯỚC

Bảng III.1 Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy cấp nước sinh hoạt

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư

Trong đó

Xây dựng

Thiết bị

1

Nhà máy cấp nước, công suất 40.000 m3/ngày-đêm

1000đ/m3

4.080

1.590

2.020

2

Nhà máy cấp nước, công suất 50.000 m3/ngày-đêm

-

4.060

1.570

2.010

3

Nhà máy cấp nước, công suất 100.000 m3/ngày-đêm

-

3.610

1.430

1.760

4

Nhà máy cấp nước, công suất 300.000 m3/ngày-đêm

-

3.530

1.370

1.710

a. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy cấp nước nêu tại Bảng III.1 được tính toán cho công trình nhà máy xử lý nước mặt, với cấp công trình là cấp I, II, III theo quy định hiện hành; theo Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4514: 1988 “Xí nghiệp công nghiệp. Tổng mặt bằng. Tiêu chuẩn thiết kế” và tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4604: 1988 “Xí nghiệp công nghiệp. Nhà sản xuất. Tiêu chuẩn thiết kế”. Các công trình như nhà làm việc, văn phòng, trụ sở được tính toán với cấp công trình là cấp IV. Các yêu cầu về quy phạm an toàn kỹ thuật trong xây dựng theo quy định trong TCVN 5308: 1991.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng nhà máy cấp nước bao gồm:

- Chi phí xây dựng gồm chi phí xây dựng các công trình: Bể trộn và phân phối; Bể lắng và bể lọc; Hệ thống châm hóa chất; Trạm bơm nước rửa lọc, nước kỹ thuật và nước sinh hoạt; Hệ thống thu nước thải; Bể chứa nước sạch; Các công trình phụ trợ như sân, nhà thường trực, bảo vệ, nhà điều hành và phòng thí nghiệm, gara, kho xưởng, hệ thống thoát nước, trạm điện và chi phí phòng cháy chữa cháy.

- Chi phí thiết bị gồm toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền công nghệ, các thiết bị phi tiêu chuẩn chế tạo trong nước và trang thiết bị của công trình; Chi phí thiết bị công nghệ chính tính trong suất vốn đầu tư này được tính trên cơ sở giá thiết bị và công nghệ tiên tiến, nhập khẩu từ các nước phát triển và giá của các thiết bị phi tiêu chuẩn chế tạo trong nước.

c. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình nhà máy cấp nước chưa tính đến các chi phí xây dựng các công trình khác phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất kinh doanh của nhà máy nhưng nằm ngoài khu vực của Nhà máy như công trình thu và trạm bơm nước thô, đường ống dẫn nước thô, trạm điện cao thế và các công trình phụ trợ phục vụ thi công Nhà máy như xây dựng đường công vụ,...

d. Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 m3 nước sạch/ngày-đêm.

2. CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU CÔNG NGHIỆP, KHU ĐÔ THỊ

Bảng III.2 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư

Trong đó

Xây dựng

Thiết bị

I

Công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp

 

 

 

 

1

Khu công nghiệp quy mô dưới 100 ha

Tr.đ/ha

8.770

7.060

330

2

Khu công nghiệp quy mô từ 100 đến 300 ha

-

8.080

6.500

320

3

Khu công nghiệp quy mô trên 300 ha

-

7.400

5.940

300

II

Công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị

 

 

 

 

1

Khu đô thị quy mô từ 20 đến 50 ha

Tr.đ/ha

8.010

6.460

290

2

Khu đô thị quy mô từ 50 đến 100 ha

-

6.690

5.380

260

3

Khu đô thị quy mô từ 100 đến 200 ha

-

6.420

5.160

250

III

Công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị kiểu mẫu

 

 

 

 

1

Khu đô thị kiểu mẫu quy mô từ 20 đến 50ha

Tr.đ/ha

9.110

6.860

980

2

Khu đô thị kiểu mẫu quy mô từ 50 ha đến 100 ha

-

8.690

6.520

960

3

Khu đô thị kiểu mẫu quy mô từ 100 ha đến 200 ha

-

8.270

6.210

930

a. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị nêu tại Bảng III.2 được tính toán theo tiêu chuẩn thiết kế về phân loại công trình công nghiệp; các giải pháp quy hoạch, kết cấu, giải pháp kỹ thuật cấp, thoát nước, cấp điện giao thông,... theo các quy định trong tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4616: 1988 - Tiêu chuẩn thiết kế quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp; TCVN 3989: 1985 - Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng cấp nước và thoát nước - Mạng lưới bên ngoài và các quy định hiện hành khác liên quan.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị bao gồm:

- Chi phí xây dựng các công trình hạ tầng như hệ thống thoát nước (tuyến ống thoát nước, hố ga, trạm bơm, trạm xử lý); hệ thống cấp nước (tuyến ống cấp nước, bể chứa, trạm bơm); hệ thống điện (điện chiếu sáng, sinh hoạt, trạm biến thế, điện sản xuất (đối với khu công nghiệp) và các công tác khác như san nền, đường nội bộ, cây xanh.

- Chi phí thiết bị gồm chi phí thiết bị trạm bơm, trạm biến thế, trạm xử lý nước thải và trang thiết bị phục vụ chiếu sáng, cấp điện, cấp nước.

c. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị chưa tính đến các chi phí:

- Xây dựng hệ thống kỹ thuật bên ngoài khu công nghiệp, khu đô thị.

- Trang thiết bị, lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước trong nhà.

d. Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 ha diện tích khu công nghiệp, khu đô thị.

e. Suất vốn đầu tư tính cho các khu đô thị kiểu mẫu là tính cho các khu đô thị mà đáp ứng các tiêu chí về hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, hạ tầng xã hội đầy đủ được quy định tại Thông tư số 15/2008/TT-BXD ngày 17/06/2008 của Bộ Xây dựng.

Chương 4

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1. ĐƯỜNG BỘ

Bảng IV.1. Suất vốn đầu tư xây dựng đường ô tô

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư

Trong đó

Xây dựng

Thiết bị

I

Đường cấp I

 

 

 

 

1

Khu vực đồng bằng

 

 

 

 

1.1

Nền đường rộng 32,5m, mặt đường rộng 22,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, lề rộng 2x3,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x3m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp bê tông nhựa dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

Triệu đồng/km

63.690

58.930

 

1.2

Nền đường rộng 32,5m, mặt đường rộng 22,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, lề rộng 2x3,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x3m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

54.190

50.140

 

1.3

Nền rộng đường 31m, mặt đường rộng 22,5m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x3m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

62.480

57.800

 

1.4

Nền đường rộng 31m, mặt đường rộng 22,5m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x3m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

52.970

49.000

 

II

Đường cấp II

 

 

 

 

1

Khu vực đồng bằng

 

 

 

 

1.1

Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

Triệu đồng/km

45.970

42.520

 

1.2

Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

41.670

38.550

 

1.3

Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

38.630

35.740

 

2

Khu vực trung du

 

 

 

 

2.1

Nền đường rộng 22,5m ,mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

51.480

47.630

 

2.2

Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường) mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

46.670

43.170

 

2.3

Nền đường rộng 22,5m, mặt đường rộng 15m, dải phân cách giữa rộng 1,5m, lề rộng 2x3m (trong đó lề gia cố rộng 2x2,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm

Triệu đồng/km

43.630

40.030

 

III

Đường cấp III

 

 

 

 

1

Khu vực đồng bằng

 

 

 

 

1.1

Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

24.500

22.670

 

1.2

Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

22.140

20.490

 

1.3

Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

20.840

19.280

 

1.4

Nền đường rộng 12m , mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

20.230

18.720

 

2

Khu vực trung du

 

 

 

 

2.1

Nền đường rộng 12m , mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

Triệu đồng/km

28.170

26.060

 

2.2

Nền đường rộng 12m , mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

25.460

23.560

 

2.3

Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

23.950

22.160

 

2.4

Nền đường rộng 12m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x2,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x2m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

23.260

21.520

 

3

Khu vực miền núi

 

 

 

 

3.1

Nền đường rộng 9m , mặt đường rộng 6m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

30.120

27.870

 

3.2

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 6m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

28.560

26.420

 

3.3

Nền đường rộng 9m , mặt đường rộng 6m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

Triệu đồng/km

27.790

25.710

 

3.4

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 6m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

27.400

25.350

 

IV

Đường cấp IV

 

 

 

 

1

Khu vực đồng bằng

 

 

 

 

1.1

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

16.750

15.490

 

1.2

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

16.340

15.100

 

1.3

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

15.530

14.360

 

1.4

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

Triệu đồng/km

15.090

13.960

 

2

Khu vực trung du

 

 

 

 

2.1

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

18.090

16.730

 

2.2

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp BTN dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

16.370

15.150

 

2.3

Nền đường rộng 9m , mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

16.290

15.060

 

2.4

Nền đường rộng 9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

15.160

14.020

 

3

Khu vực miền núi

 

 

 

 

3.1

Nền đường rộng 7.5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp bê tông nhựa dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

Triệu đồng/km

25.240

23.350

 

3.2

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

24.620

22.780

 

3.3

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

24.290

22.470

 

V

Đường cấp V

 

 

 

 

1

Khu vực đồng bằng

 

 

 

 

1.1

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp bê tông nhựa dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

11.590

10.730

 

1.2

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

11.590

10.730

 

1.3

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

Triệu đồng/km

10.650

9.850

 

2

Khu vực Trung du

 

 

 

 

2.1

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường gồm 1 lớp bê tông nhựa dày 7cm trên lớp móng cấp phối đá dăm

-

12.740

11.790

 

2.2

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường lỏng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

12.060

11.140

 

2.3

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường lỏng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

11.710

10.830

 

3

Khu vực miền núi

 

 

 

 

3.1

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m (trong đó lề gia cố rộng 2x1m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

14.030

12.980

 

3.2

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu áo đường), mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

Triệu đồng/km

13.750

12.720

 

VI

Đường cấp VI

 

 

 

 

1

Khu vực đồng bằng

 

 

 

 

1.1

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

5.920

5.480

 

1.2

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

5.740

5.300

 

2

Khu vực trung du

 

 

 

 

2.1

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

8.350

7.730

 

2.2

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

8.160

7.560

 

3

Khu vực miền núi

 

 

 

 

3.1

Nền đường rộng 6m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,25m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

Triệu đồng/km

12.270

11.350

 

3.2

Nền đường rộng 6m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,25m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

-

12.100

11.190

 

a. Suất vốn đầu tư xây dựng đường ô tô được tính toán phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô (TCVN 4054:2005) và các quy định hiện hành khác có liên quan.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng đường ô tô bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng đường  tô theo tiêu chuẩn tính bình quân cho 1 km đường (gồm nền đường và mặt đường), chi phí xây dựng cho cầu trên tuyến được tính riêng.

Suất vốn đầu tư xây dựng 1km đường được tính theo từng cấp đường và tính cho từng khu vực địa lý (đồng bằng, trung du, miền núi) và bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng: Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thụng (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang, gia cố mỏi ta luy, hệ thống công trình phòng hộ. Chiều dày bình quân lớp móng đường được tính theo trị số mô đun đàn hồi tối thiểu tương ứng với từng cấp đường.

c. Suất vốn đầu tư xây dựng chưa bao gồm: Chi phí xử lý nền đất yếu, các trạm kiểm soát, trạm dịch vụ, nhà công hạt, hệ thống chiếu sáng, hệ thống cống kỹ thuật, và các công trình kiên cố đặc biệt (xử lý sụt trượt, hang castơ).

d. Suất vốn đầu tư xây dựng 1km đường được tính cho công trình xây dựng mới, có tính chất phổ biến. Đối với các công trình xây dựng ở vùng sâu, vùng xa có điều kiện địa hình và điều kiện vận chuyển đặc biệt khó khăn cần có sự tính toán, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

2. ĐƯỜNG SẮT

Bảng IV.2 Suất vốn đầu tư xây dựng đường sắt

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư

Trong đó

Xây dựng

Thiết bị

I

Đường cấp II- Đồng bằng

 

 

 

 

 

Loại đường ray khổ 1m

 

 

 

 

1

Nền đường rộng 5,6 m, ray P43, tà vẹt bê tông

Triệu đồng/km

6.250

5.910

 

2

Nền đường rộng 5,6 m, ray P43, tà vẹt gỗ

-

6.730

6.850

 

II

Đường cấp II- Trung du

 

 

 

 

 

Loại đường ray khổ 1m

 

 

 

 

1

Nền đường rộng 5,6 m, ray P43, tà vẹt bê tông

-

6.380

6.080

 

2

Nền đường rộng 5,6 m, ray P43, tà vẹt gỗ

-

6.890

6.400

 

III

Đường cấp II- Miền núi

 

 

 

 

 

Loại đường ray khổ 1m

 

 

 

 

1

Nền đường rộng 5,6 m, ray P43, tà vẹt bê tông

-

6.610

6.270

 

2

Nền đường rộng 5,6 m, ray P43, tà vẹt gỗ

-

6.970

6.670

 

IV

Đường cấp II- Đồng bằng

 

 

 

 

 

Loại đường ray khổ 1,435m

 

 

 

 

1

Nền đường, ray P50, tà vẹt bê tông

-

6.950

6.580

 

2

Nền đường, ray P50, tà vẹt gỗ

-

7.740

7.520

 

3

Nền đường, ray P43, tà vẹt bê tông

-

6.210

5.710

 

4

Nền đường, ray P43, tà vẹt gỗ

-

7.400

7.120

 

V

Đường cấp II- Trung du

 

 

 

 

 

Loại đường ray khổ 1,435m

 

 

 

 

1

Nền đường, ray P50, tà vẹt bê tông

-

6.980

6.470

 

2

Nền đường, ray P50, tà vẹt gỗ

-

7.810

7.400

 

VI

Đường cấp II- Miền núi

 

 

 

 

 

Loại đường ray khổ 1,435m

 

 

 

 

1

Nền đường, ray P50, tà vẹt bê tông

-

7.240

6.680

 

2

Nền đường, ray P50, tà vẹt gỗ

-

8.030

7.600

 

a. Suất vốn đầu tư xây dựng đường sắt được tính toán với cấp công trình là cấp II, III theo quy định hiện hành; với Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4117: 1985 “Tiêu chuẩn thiết kế - đường sắt khổ 1435mm” và các yêu cầu, quy định, quy trình thiết kế công trình của ngành Giao thông vận tải và các quy định khác có liên quan.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng đường sắt bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng 1km đường sắt theo khổ 1 m hoặc khổ 1,435m (gồm nền đường và mặt đường), và tính cho từng khu vực địa lý (đồng bằng, trung du, miền núi).

c. Suất vốn đầu tư xây dựng đường sắt chưa bao gồm các chi phí cho:

- Hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước mưa.

- Hệ thống thiết bị tín hiệu tập trung và đóng đường.

- Hệ thống cấp điện cho tín hiệu điện tập trung và đóng đường.

- Biển báo, biển chắn,...

3. CẦU

3.1 Công trình cầu đường bộ

Bảng IV.3 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình cầu đường bộ

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư

Trong đó

Xây dựng

Thiết bị

I

Cầu có chiều dài nhịp ≤15m

 

 

 

 

1

Cầu bản mố nhẹ, móng nông tải trọng HL93, chiều dài nhịp L= 9m

Triệu đồng/m2

19,700

18,340

 

2

Cầu dầm T bê tông cốt thép thường móng nông, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 9m < L ≤ 15m

-

19,080

17,770

 

3

Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực móng nông, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 12m < L ≤ 15m

-

23,020

21,450

 

4

Cầu dầm T bê tông cốt thép thường móng cọc bê tông cốt thép, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 9m < L ≤ 15m

-

24,150

22,490

 

5

Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực móng cọc bê tông cốt thép, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 12m < L ≤ 15m

-

29,010

27,020

 

II

Cầu có chiều dài nhịp L>15m

 

 

 

 

6

Cầu dầm I, T, Super T bê tông cốt thép dự ứng lực móng nông, tải trọng HL93, chiều dài nhịp < 40m

Triệu đồng/m2

25,850

24,080

 

7

Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực móng nông, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 15m < L< 24m

-

27,510

25,610

 

8

Cầu dầm I, T Super T bê tông cốt thép dự ứng lực móng cọc bê tông cốt thép, tải trọng HL93, chiều dài nhịp L < 40m

-

31,920

29,730

 

9

Cầu dầm bản bê tông cốt thép dự ứng lực móng cọc bê tông cốt thép, tải trọng HL93, chiều dài nhịp 15m < L

-

36,380

33,870

 

10

Cầu dầm hộp bê tông cốt thép dự ứng lực đúc hẫng móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL93 chiều dài nhịp lớn nhất L

-

42,340

39,430

 

11

Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ, dầm dàn thép chiều rộng 3m, 30m

-

76,980

62,420

 

a. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình cầu đường ô tô nêu tại Bảng IV.3 được tính toán phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05 và các quy định hiện hành có liên quan.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng cho một mét vuông xây dựng cầu được tính toán trên cơ sở điều kiện địa chất thông thường và bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng toàn bộ cầu tính đến đuôi mố, chiều dài cọc bê tông cốt thép được tính toán tối đa 45m, trường hợp địa chất đặc biệt mà chiều dài cọc lớn hơn hoặc kết cấu trụ có yêu cầu chống va xô cần có sự tính toán, điều chỉnh cho phù hợp.

c. Suất vốn đầu tư xây dựng một mét vuông cầu được tính cho công trình xây dựng mới, có tính chất phổ biến. Đối với các công trình xây dựng ở vùng sâu, vùng xa có điều kiện vận chuyển đặc biệt khó khăn cần có sự tính toán, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

d. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình cầu đường bộ chưa bao gồm các chi phí biển báo, biển chắn và hệ thống điện chiếu sáng trên cầu.

e. Trường hợp sử dụng móng cọc khoan nhồi, thì suất đầu tư sử dụng móng cọc bê tông cốt thép được tăng thêm (8-12)%.

3.2 Công trình cầu đường sắt

Bảng IV.4 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình cầu đường sắt

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư

Trong đó

Xây dựng

Thiết bị

I

Cầu dầm thép I

 

 

 

 

1

Cầu tải trọng T13 - 14

1000đ/m

123.950

115.980

 

2

Cầu tải trọng T22 - 26

-

151.000

141.310

 

II

Cầu thép dàn hoa tải trọng T13-14

 

 

 

 

1

1 làn tàu hỏa

1000đ/m

217.010

203.070

 

2

1 làn tàu hỏa, 1 làn ô tô

-

262.540

245.660

 

3

1 làn tàu hỏa, 2 làn ô tô

-

348.320

325.930

 

III

Cầu thép dàn hoa tải trọng T22-26

 

 

 

 

1

1 làn tàu hỏa

1000đ/m

295.960

276.930

 

2

1 làn tàu hỏa, 1 làn ô tô

-

330.520

309.270

 

3

1 làn tàu hỏa, 2 làn ô tô

-

413.810

387.210

 

IV

Cầu bê tông cốt thép

 

 

 

 

1

Tải trọng T13 - 14

1000đ/m

213.960

200.210

 

2

Tải trọng T22 - 26

-

299.210

279.980

 

V

Cầu liên hợp bê tông cốt thép

 

 

 

 

1

Tải trọng T13 - 14

1000đ/m

249.610

233.560

 

2

Tải trọng T22 - 26

-

343.080

321.030

 

a. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình cầu đường sắt nêu tại Bảng IV.4 được tính toán với đường sắt cấp II, III theo quy định hiện hành về cấp công trình xây dựng, và phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế đường sắt cấp II, III quy định trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4117: 1985 “Tiêu chuẩn thiết kế - đường sắt khổ 1435mm” và theo Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 200: 1989; và các quy định hiện hành liên quan khác.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình cầu đường sắt bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng 1m dài cầu theo kết cấu và tải trọng của cầu.

c. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình cầu đường sắt chưa tính đến các chi phí cho hệ thống điện chiếu sáng, các biển báo, biển chắn,... trên cầu.

Chương 5

SUẤT VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1. CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Bảng V.1 Suất vốn đầu tư xây dựng công trình thủy lợi

STT

Loại công trình

Đơn vị tính

Suất vốn đầu tư

Trong đó

Xây dựng

Thiết bị

I

Công trình đầu mối hồ chứa nước

 

 

 

 

1

Công trình đầu mối hồ chứa nước, công trình cấp III

1000đ/ha

80.520

70.520

1.240

2

Công trình đầu mối hồ chứa nước, công trình cấp IV

-

105.190

89.100

1.890

II

Công trình đầu mối trạm bơm tưới

 

 

 

 

1

Công trình đầu mối trạm bơm tưới, công trình cấp III

-

16.690

8.620

5.750

2

Công trình đầu mối trạm bơm tưới, công trình cấp IV

-

21.850

10.970

8.820

III

Công trình đầu mối trạm bơm tiêu

 

 

 

 

1

Công trình đầu mối trạm bơm tiêu, công trình cấp III

-

20.040

11.320

6.530

2

Công trình đầu mối trạm bơm tiêu, công trình cấp IV

-

30.420

18.030

8.980

IV

Công trình kênh bê tông

 

 

 

 

 

Kênh có kích thước

 

 

 

 

1

BxH = 0,25 m2

1000đ/km

1.341.320

1.175.410

 

2

BxH = 1 m2

-

4.172.740

3.656.610

 

3

BxH = 2 m2

-

7.947.980

6.964.880

 

4

BxH = 3 m2

-

11.723.220

10.273.160

 

a. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình thủy lợi nêu tại bảng V.1 được tính toán cho công trình thủy lợi có nhiệm vụ chính là phục vụ tưới, tiêu với cấp công trình là cấp III, IV; Thiết kế theo Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 285: 2002 “Công trình thủy lợi - các quy định chủ yếu về thiết kế”; Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 356: 2005 “Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép”; Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8216: 2009 “Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén”; Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8423: 2010 “Công trình thủy lợi - Trạm bơm tưới tiêu nước - yêu cầu thiết kế công trình đầu mối”; Tiêu chuẩn thiết kế kênh TCVN 4118-85.

b. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình thủy lợi bao gồm:

- Chi phí xây dựng các hạng mục công trình đầu mối, cụ thể:

+ Đối với công trình đầu mối hồ chứa nước bao gồm: Đập chính, đập phụ (nếu có); tràn xả lũ; cống lấy nước đầu mối; nhà quản lý.

+ Đối với công trình đầu mối trạm bơm tưới, tiêu bao gồm: Nhà trạm; bể hút, bể xả; cống điều tiết đầu mối; nhà quản lý.

- Chi phí thiết bị: chi phí mua sắm và lắp đặt, chạy thử các thiết bị, cụ thể:

+ Đối với công trình đầu mối hồ chứa nước bao gồm: Thiết bị cơ khí, thủy lực đóng mở (cống lấy nước, tràn); thiết bị điều khiển hệ thống đóng mở; thiết bị quan trắc, theo dõi an toàn công trình đầu mối, thiết bị bảo vệ.

+ Đối với công trình đầu mối trạm bơm tưới, tiêu bao gồm: Máy bơm, động cơ; máy biến áp và các thiết bị điện phục vụ quản lý vận hành; thiết bị điều khiển trạm bơm, thiết bị bảo vệ.

c. Suất vốn đầu tư xây dựng công trình đầu mối hồ chứa nước và công trình đầu mối trạm bơm tưới, tiêu được tính bình quân cho 1 ha diện tích phục vụ theo thiết kế; suất vốn đầu tư xây dựng công trình kênh bê tông được tính bình quân cho 1 km kênh.

d. Suất vốn đầu tư của trạm bơm tưới tiêu kết hợp được lấy theo suất vốn đầu tư của trạm bơm tiêu cùng cấp.

 

Phần 2

GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

Chương 1

GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1. CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ

Bảng A.1 Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình đường bộ

STT

Tên bộ phận kết cấu

Đơn vị

Giá xây dựng tổng hợp

I

Mặt đường

 

 

1

Cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,0 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc

 

 

1.1

Eyc ≥ 80MPa

đồng/m2

290.510

1.2

Eyc ≥ 100MPa

-

342.230

1.3

Eyc ≥ 120MPa

-

402.560

1.4

Eyc ≥ 140MPa

-

452.830

2

Cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc

 

 

2.1

Eyc ≥ 80MPa

-

346.800

2.2

Eyc ≥ 100MPa

-

398.500

2.3

Eyc ≥ 120MPa

-

458.830

2.4

Eyc ≥ 140MPa

-

509.090

3

Đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 3,0 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc

 

 

3.1

Eyc ≥ 80MPa

-

274.280

3.2

Eyc ≥ 100MPa

-

342.170

3.3

Eyc ≥ 120MPa

-

410.060

3.4

Eyc ≥ 140MPa

-

477.950

4

Đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc

 

 

4.1

Eyc ≥ 80MPa

-

330.550

4.2

Eyc ≥ 100MPa

-

398.440

4.3

Eyc ≥ 120MPa

-

466.340

4.4

Eyc ≥ 140Pa

-

534.220

5

Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc

 

 

5.1

Eyc ≥ 130MPa

đồng/m2

584.140

5.2

Eyc ≥ 140MPa

-

609.270

5.3

Eyc ≥ 160MPa

-

659.540

5.4

Eyc ≥ 180Mpa

-

709.80

6

Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm + bê tông nhựa hạt thụ dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc

 

 

6.1

Eyc ≥ 130MPa

-

775.220

6.2

Eyc ≥ 140MPa

-

800.350

6.3

Eyc ≥ 160MPa

-

850.620

6.4

Eyc ≥ 180Mpa

-

900.890

7

Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm + bê tông nhựa hạt thụ dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc

 

 

7.1

Eyc ≥ 130MPa

-

756.120

7.2

Eyc ≥ 140MPa

-

781.250

7.3

Eyc ≥ 160MPa

-

831.510

7.4

Eyc ≥ 180Mpa

-

881.780

8

Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm dày 15cm

 

 

8.1

Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm

-

1.252.910

8.2

Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm

-

1.347.490

8.3

Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm

-

1.442.080

9

Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm dày 18cm

 

 

9.1

Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm

-

1.276.480

9.2

Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm

đồng/m2

1.371.060

9.3

Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm

-

1.465.650

10

Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm dày 20cm

 

 

10.1

Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm

-

1.292.190

10.2

Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm

-

1.386.780

10.3

Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm

-

1.481.360

11

Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm gia cố 6% xi măng dày 15cm

 

 

11.1

Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm

-

1.308.830

11.2

Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm

-

1.403.410

11.3

Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm

-

1.498.010

12

Mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm gia cố 6% xi măng dày 18cm

 

 

12.1

Bê tông xi măng mác 350 dày 24cm

-

1.343.580

12.2

Bê tông xi măng mác 350 dày 26cm

-

1.438.160

12.3

Bê tông xi măng mác 350 dày 28cm

-

1.532.750

II

Rãnh dọc

 

 

1

Rãnh đá hộc xây kích thước 40cm x (40cm+120cm) dày 25cm

đồng/m

899.090

2

Rãnh bê tông xi măng mác M150 dày 12cm kích thước 40cm x (40cm+120cm)

-

513.190

a. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình đường bộ được tính toán phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô, cầu (TCVN 4054:2005, 22 TCN 272-05) và các quy định hiện hành khác có liên quan.

b. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình đường bộ bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng hoàn thành bộ phận kết cấu đường bộ theo tiêu chuẩn tính bình quân cho 1m2 mặt đường, 1m rãnh dọc. Các chi phí tính trong giá xây dựng tổng hợp công trình đường bộ gồm chi phí trực tiếp, chi phí vận chuyển nội bộ công trường, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, lán trại, đảm bảo giao thông nội bộ công trường, thuế giá trị gia tăng.

c. Giá xây dựng tổng hợp công trình đường bộ chưa bao gồm chi phí cầu tạm và đường công vụ.

Đối với rãnh dọc chưa bao gồm công tác đào và xử lý thoát nước hạ lưu.

2. CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ

Bảng A.2 Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình cầu đường bộ

STT

Tên bộ phận kết cấu cầu đường bộ

Đơn vị

Giá xây dựng tổng hợp

I

Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực mác 40MPa

 

 

1

Dầm I, dài

 

 

1.1

18m

đồng/dầm

299.728.090

1.2

20m

-

331.227.950

1.3

24m

-

422.668.850

1.4

30m

-

543.553.610

1.5

33m

-

654.959.210

2

Dầm T, dài

 

320.709.050

2.1

18m

-

374.287.580

2.2

21m

-

452.255.680

2.3

24m

-

700.947.250

2.4

33m

-

299.176.560

3

Dầm bản, dài

 

 

3.1

18m

-

355.546.130

3.2

21m

-

404.040.980

3.3

24m

-

791.540.200

4

Dầm Supe T, bê tông cốt thép dự ứng lực mác 45MPa dài 38,3m

 

 

a. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình cầu đường bộ được tính toán phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô, cầu (TCVN 4054:2005, 22 TCN 272-05) và các quy định hiện hành khác có liên quan.

b. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình cầu đường bộ bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng hoàn thành một cấu kiện điển hình. Các chi phí tính trong giá xây dựng tổng hợp công trình cầu đường bộ gồm chi phí trực tiếp công tác tháo lắp ván khuôn, gia công lắp đặt cốt thép, cấp dự ứng lực, đổ bê tông, lao lắp trên mố trụ, bói đúc dầm, chi phí vận chuyển nội bộ công trường, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, lán trại, đảm bảo giao thông nội bộ công trường, thuế giá trị gia tăng.

c. Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình cầu đường bộ chưa bao gồm chi phí cầu tạm và đường công vụ.

Chương 2

GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ PHẬN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG

1. XÂY DỰNG TUYẾN CÁP ĐỒNG

Bảng B.1 Giá xây dựng tổng hợp tuyến cáp đồng

STT

Tên bộ phận kết cấu

Đơn vị

Giá xây dựng tổng hợp

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

2

2.1

2.2

2.3

2.4

2.5

Tuyến cáp kéo cống loại

100X2X0,5

200X2X0,5

300X2X0,5

400X2X0,5

500X2X0,5

600X2X0,5

Tuyến cáp treo loại

20X2X0,5

30X2X0,5

50X2X0,5

100X2X0,5

200X2X0,5

 

1000đ/km

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

 

128.400

231.130

336.020

432.390

536.970

642.850

 

32.680

42.950

63.330

116.080

214.510

a. Giá xây dựng tổng hợp tại Bảng B.1 được tính toán cho công trình xây dựng tuyến cáp đồng với cấp công trình là cấp II theo quy định hiện hành, phù hợp với các TCN: TCN 68-254: 2006 và các tiêu chuẩn khác có liên quan.

b. Giá xây dựng tổng hợp tuyến cáp đồng bao gồm chi phí xây dựng tuyến cáp đồng kéo cống trong cống bể có sẵn và cáp đồng treo trên đường cột có sẵn.

c. Giá xây dựng tổng hợp được tính bình quân cho 1 km chiều dài tuyến cáp đồng.

2. Xây dựng tuyến cáp quang

Bảng B.2 Giá xây dựng tổng hợp tuyến cáp quang

STT

Tên bộ phận kết cấu

Đơn vị

Giá xây dựng tổng hợp

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

1.7

2

2.1

2.2

2.3

2.4

2.5

2.6

2.7

3

3.1

3.2

3.3

3.4

3.5

3.6

3.7

Tuyến cáp quang treo trên cột loại

8 sợi

12 sợi

16 sợi

24 sợi

32 sợi

36 sợi

48 sợi

Tuyến cáp quang chôn trực tiếp loại

8 sợi

12 sợi

16 sợi

24 sợi

32 sợi

36 sợi

48 sợi

Tuyến cáp quang kéo cống loại

8 sợi

12 sợi

16 sợi

24 sợi

32 sợi

36 sợi

48 sợi

 

1000đ/km

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

28.920

31.810

35.750

40.390

47.840

53.110

59.580

 

307.250

309.820

314.200

316.030

324.180

328.280

334.190

 

62.760

66.500

71.320

76.450

87.950

93.220

99.640

a. Giá xây dựng tổng hợp tại Bảng B.2 được tính toán cho công trình xây dựng tuyến cáp quang với cấp công trình là cấp II theo quy định hiện hành, phù hợp với các TCN: TCN 68-139: 1995, TCN 68-160:1996, TCN68-173: 1998, TCN 68-178: 1999, TCN 68-254:2006 và các tiêu chuẩn khác có liên quan.

b. Giá xây dựng tổng hợp tuyến cáp quang bao gồm chi phí xây dựng tuyến cáp quang chôn trực tiếp, cáp quang kéo cống trong cống bể có sẵn và cáp quang treo trên đường cột có sẵn.

Đối với tuyến cáp quang chôn trực tiếp được tính với trường hợp một sợi cáp quang chôn trong một rãnh.

c. Giá xây dựng tổng hợp được tính bình quân cho 1 km chiều dài tuyến cáp quang.

3. XÂY DỰNG TUYẾN CỘT ĐỂ TREO CÁP THÔNG TIN

Bảng B.3 Giá xây dựng tổng hợp tuyến cột để kéo cáp thông tin

STT

Tên bộ phận kết cấu

Đơn vị

Giá xây dựng tổng hợp

1

2

3

4

5

6

Tuyến cột bê tông vuông loại 6.B-V

Tuyến cột bê tông tròn loại 6.B-R

Tuyến cột bê tông vuông loại 7.B-V

Tuyến cột bê tông tròn loại 7.B-R

Tuyến cột bê tông vuông loại 8.B-V

Tuyến cột bê tông tròn loại 8.B-R

1000đ/km

-

-

-

-

-

97.180

136.030

116.610

145.750

157.230

199.720

a. Giá xây dựng tổng hợp tại Bảng B.3 được tính toán cho công trình xây dựng tuyến cột để kéo cáp thông tin với cấp công trình là cấp II theo quy định hiện hành, phù hợp với các TCN: TC 05-04-2003-KT , TCN68-178: 1999, TCN 68-254: 2006 và các tiêu chuẩn khác có liên quan.

b. Giá xây dựng tổng hợp tuyến cột bao gồm chi phí xây dựng tuyến cột, hệ thống tiếp đất chống sét, phụ kiện trang bị cho cột.

c. Giá xây dựng tổng hợp được tính bình quân cho 1km chiều dài tuyến cột.

4. XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG, BỂ ĐỂ KÉO CÁP THÔNG TIN

Bảng B.4 Giá xây dựng tổng hợp tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin

STT

Tên bộ phận kết cấu

Đơn vị

Giá xây dựng tổng hợp

1

Tuyến: 1 ống, bể bê tông, nắp bê tông, trên hè

1000đ/km

608.440

2

Tuyến: 1 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè

-

550.400

3

Tuyến: 1 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường

-

760.740

4

Tuyến: 2 ống, bể bê tông, nắp bê tông, trên hè

-

693.730

5

Tuyến: 2 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè

-

635.680

6

Tuyến: 2 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường

-

846.010

7

Tuyến: 3 ống, bể bê tông, nắp bê tông, trên hè

-

894.930

8

Tuyến: 3 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè

-

836.880

9

Tuyến: 3 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường

-

1.080.900

10

Tuyến: 4 ống, bể bê tông, nắp bê tông, trên hè

-

1.078.110

11

Tuyến: 4 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè

-

1.020.060

12

Tuyến: 4 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường

-

1.343.750

13

Tuyến: 6 ống, bể bê tông, nắp bê tông, trên hè

-

1.218.450

14

Tuyến: 6 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè

-

1.152.140

15

Tuyến: 6 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường

-

1.422.610

16

Tuyến: 9 ống, bể bê tông, nắp bê tông, trên hè

-

1.569.590

17

Tuyến: 9 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè

-

1.493.420

18

Tuyến: 9 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường

-

1.774.780

19

Tuyến: 12 ống, bể bê tông, nắp bê tông, trên hè

-

2.009.670

20

Tuyến: 12 ống, bể xây gạch, nắp bê tông, trên hè

-

1.933.490

21

Tuyến: 12 cống, bể xây gạch, nắp bê tông, dưới đường

-

2.270.200

a. Giá xây dựng tổng hợp tại Bảng B.4 được tính toán cho công trình xây dựng tuyến cống bể để kéo cáp thông tin với cấp công trình là cấp II theo quy định hiện hành, phù hợp với các TCN: TCN 68-144: 1995, TCN 68-153: 1995, TCN 68-178: 1999, TCN 68-254: 2006 và các tiêu chuẩn khác có liên quan.

b. Giá xây dựng tổng hợp tuyến cống, bể bao gồm chi phí xây dựng tuyến cống (cống bằng ống nhựa f 110 nong 1 đầu), bể cáp (bể bê tông hoặc xây gạch, nắp bằng bê tông).

c. Giá xây dựng tổng hợp được tính bình quân cho 1 km chiều dài tuyến cống.